Mã sản phẩm: ADV-VBN-FBPJ5
Tồn kho: 600
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 10
Mã sản phẩm: ADV-VBN-FBPJ6
Tồn kho: 894
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 10
Mã sản phẩm: ADV-VBN-FBPJ16
Tồn kho: 839
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 2
Mã sản phẩm: ADV-VBN-FBPJ14
Tồn kho: 873
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-VBN-FBPJ12
Tồn kho: 991
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-VBN-FBPJ10
Tồn kho: 519
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-VBN-FBPJ8
Tồn kho: 772
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 10
Vít bi nhún thép đầu Inox 440C hay spring plunger steel body with SUS440C ball là biến thể của spring plunger có thân thép thường mạ kẽm hoặc thép đen oxit và bi nhún chế tạo từ thép không gỉ SUS440C mác martensitic tôi cứng cho cấp chống ăn mòn cao kết hợp cấp tải cao, là phiên bản kinh tế hơn so với hoàn toàn inox 304. Danh mục cung cấp vít bi nhún thép đầu inox 440C với ren M4 đến M20, biến thể thép mạ kẽm cho thân, thép đen oxit cho thân, smooth không ren, biến thể có lực ép light medium heavy duty và biến thể có khía răng cưa knurled chống tự rơi. Vật liệu chế tạo gồm thân thép C45 mạ kẽm cromat 3 hoặc thép đen oxit phosphate, bi cầu thép không gỉ SUS440C mác martensitic chứa 17 phần trăm Cr 1 phần trăm C nhiệt luyện tôi cứng HRC 58 đến 60 mài bóng Ra 0.2 µm và lò xo nén thép SUP9 hoặc SUS304. Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn của các hãng Halder, Kipp, Misumi, Imao Norelem, Carr Lane cùng ASTM A276 cho SUS440C đảm bảo cấp chất lượng. Đặc tính kỹ thuật gồm lực ép tải nhẹ 5 đến 15 N cho M4 M5, trung bình 20 đến 80 N cho M6 đến M10, tải nặng 80 đến 350 N cho M12 đến M20, bi nhún ra ngoài 1 đến 3mm tùy cỡ và bi inox 440C chống ăn mòn nhẹ PREN 17. Khác biệt với bi thép GCr15 là bi inox 440C có chống ăn mòn cao hơn 3 đến 5 lần và độ cứng tương tự HRC 58 đến 60, phù hợp cụm có thẩm mỹ inox và môi trường ẩm trung bình. Ưu điểm so với bi GCr15 là chống ăn mòn cao hơn 3 đến 5 lần, thẩm mỹ inox bóng và phù hợp môi trường ẩm trung bình kết hợp cấp tải cao. Ứng dụng cao cấp trong cụm có thẩm mỹ inox bi và môi trường ẩm trung bình, máy chế biến thực phẩm khu vực khô CIP nhẹ và đồ gá kiểm tra QC có rung động. Kích thước phổ biến từ M4 đến M20.

