Mã sản phẩm: TLG-N21M1001D10-8648
Tồn kho: 513
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: TLG-N01S1402E10-8935
Tồn kho: 6
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: TLG-N01M2001F10-340
Tồn kho: 160
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: TLG-N01M1601F10-339
Tồn kho: 278
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: TLG-N01M1201F10-338
Tồn kho: 870
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: TLG-N01M3901A10-9175
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: TLG-N01S7801D10-397
Tồn kho: 2
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: TLG-N01S3402D10-396
Tồn kho: 117
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: TLG-N01S3401D10-395
Tồn kho: 1
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: TLG-N01S5802D10-394
Tồn kho: 1
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: TLG-N01S5801D10-393
Tồn kho: 4
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: TLG-N01S1202D10-392
Tồn kho: 4
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: TLG-N01S1201D10-391
Tồn kho: 9
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: TLG-N01S7162D10-390
Tồn kho: 66
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Mã sản phẩm: TLG-N01S7161D10-389
Tồn kho: 2
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1
Tán lục giác thép đen khác là dòng hex nut thép đen phosphate cấp bền không thuộc chuẩn 8.8 hoặc 10.9 gồm cấp 4.8 5.6 5.8 6.8 và biến thể đặc biệt, là phiên bản kinh tế của tán thép đen dành cho lắp ráp đồ nội thất khung công nghiệp khô và ứng dụng tải nhẹ không yêu cầu cường lực cao với thẩm mỹ kỹ thuật đen. Danh mục bao gồm tán lục giác thép đen cấp 4.8 5.6 5.8 6.8 DIN 934 hệ mét, biến thể nhuộm đen oxit phosphate Ph-Y theo MIL-DTL-16232 và biến thể đen oxit nhiệt MIL-DTL-13924 cho thẩm mỹ kỹ thuật. Vật liệu thép carbon thấp đến trung bình C10 C15 C22 C35 không nhiệt luyện hoặc nhiệt luyện nhẹ đạt giới hạn chảy 320 đến 540 MPa, giới hạn bền 400 đến 680 MPa và độ giãn dài tối thiểu 12 đến 20 phần trăm theo cấp bền. Bề mặt phosphate đen Ph-Y MIL-DTL-16232 type Z class 3 dày 5 đến 10 µm giữ dầu bôi trơn ở khu vực có dầu cắt gọt máy CNC, hoặc đen oxit nhiệt MIL-DTL-13924 class 1 cho thẩm mỹ kỹ thuật cụm máy đen. Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn DIN 934 cho hex nut, ISO 4032 hệ ISO, JIS B 1181 hệ Nhật cùng kiểm tra cơ tính ISO 898-2 cấp 4 đến 6 đảm bảo lực giữ ren cho tải nhẹ trung bình. Ưu điểm so với tán lục giác 8.8 thép đen là giá thành thấp hơn 30 đến 40 phần trăm, đủ độ bền cho lắp ráp đồ nội thất khung công nghiệp khô và thẩm mỹ kỹ thuật cho cụm máy đen với chi phí kinh tế. Ứng dụng phổ biến trong khung máy CNC cấp tiêu chuẩn, vỏ tủ điện công nghiệp nội thất, lắp ráp khung gỗ MDF có thẩm mỹ đen, đồ nội thất công nghiệp đen và thiết bị in ấn cấp tiêu dùng. Kích thước phổ biến từ M3 đến M30 với hệ mét chuẩn.

