Mã sản phẩm: ADV-TKH-znni_88_M_8-27597
Tồn kho: 300
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 250
Mã sản phẩm: ADV-TKH-mkcr3_88_M_16-27596
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 100
Mã sản phẩm: ADV-TKH-mkcr3_88_M_12-27595
Tồn kho: 19743
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 150
Mã sản phẩm: ADV-TKH-mkcr3_88_M_10-27594
Tồn kho: 43679
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 250
Mã sản phẩm: ADV-TKH-mkcr3_88_M_8-27593
Tồn kho: 75001
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 350
Mã sản phẩm: ADV-TKH-mkcr3_88_M_6-27592
Tồn kho: 18789
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 700
Mã sản phẩm: ADV-TKH-mkcr3_88_M_5-27591
Tồn kho: 1626
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 850
Mã sản phẩm: ADV-TKH-mkcr3_88_M_4-27590
Tồn kho: 48
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 700
Mã sản phẩm: ADV-TKH-mk_88_M_12-27589
Tồn kho: 17780
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 250
Mã sản phẩm: ADV-TKH-mk_88_M_10-27588
Tồn kho: 27
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 350
Mã sản phẩm: ADV-TKH-mk_88_M_8-27587
Tồn kho: 66855
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 650
Mã sản phẩm: ADV-TKH-mk_88_M_6-27586
Tồn kho: 90
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1250
Mã sản phẩm: ADV-TKH-mk_88_M_5-27585
Tồn kho: 15150
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1250
Mã sản phẩm: ADV-TKH-mk_88_M_5-27584
Tồn kho: 15150
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1250
Mã sản phẩm: ADV-TKH-mk_88_M_4-27580
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 1650
Tán khía thép 8.8 là dòng knurled nut cường lực cấp bền 8.8 chế tạo từ thép hợp kim 35CrMo nhiệt luyện, kết hợp đặc tính xoay tay của tán khía với cường lực cao gấp 2 lần tán khía cấp 6 thông thường, là lựa chọn cho ứng dụng tháo lắp tay nhưng vẫn cần lực xiết cao trong máy nông nghiệp và thiết bị công nghiệp. Danh mục bao gồm tán khía thép 8.8 DIN 466 low pattern thấp, DIN 467 high pattern cao, biến thể có vai shoulder với cổ rộng, biến thể nhuộm đen oxit phosphate Ph-Y cho thẩm mỹ và biến thể có gờ răng cưa xéo bám tay chắc. Vật liệu thép hợp kim 35CrMo nhiệt luyện toàn phần đạt giới hạn chảy 640 MPa, giới hạn bền 800 MPa, độ cứng HRC 22 đến 32 theo ISO 898-2 cấp bền 8.8 cao gấp 2 lần so với cấp 6 thông thường, gờ răng cưa chống trượt tay khi xoay. Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn DIN 466 cho tán khía thấp, DIN 467 cao, JIS B 1190 hệ Nhật cùng kiểm tra cơ tính ISO 898-2 cấp 8.8 đảm bảo lực giữ ren cao tương đương bulong cấp 8.8 đồng bộ. Bề mặt mạ kẽm điện phân crom hóa trị 3 đạt 500 giờ phun muối, nhuộm đen oxit phosphate Ph-Y hoặc geomet cho công trình ngoài trời, đảm bảo độ bền lâu dài trong vận hành tải cao. Ưu điểm so với tán khía cấp 6 thường là chịu lực xiết và lực kéo cao gấp 2 lần, giữ lực xiết ổn định không lỏng do rung và phù hợp ứng dụng tháo lắp tay nhưng vẫn cần cường độ cao cho máy nông nghiệp. Ứng dụng tiêu biểu trong nắp che thiết bị máy nén khí công nghiệp, kẹp bộ lọc khí công nghiệp tải nặng, đồ gá kiểm tra QC chịu tải cao, máy đo cầm tay công nghiệp và thiết bị nông nghiệp cần tháo lắp tay nhanh nhưng giữ chặt. Kích thước phổ biến từ M4 đến M16 với chiều cao 4mm đến 16mm cùng đa dạng đường kính ngoài và kiểu gờ răng cưa thẳng hoặc xéo phù hợp lực tay người dùng.

