Mã sản phẩm: ADV-TSB-TSE10-10-27785
Tồn kho: 736
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-TSB-TSE10-8-27784
Tồn kho: 939
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-TSB-TSE8-10-27783
Tồn kho: 914
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-TSB-TSE8-8-27782
Tồn kho: 593
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-TSB-TSE8-7-27781
Tồn kho: 692
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-TSB-TSE8-6-27780
Tồn kho: 670
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-TSB-TSE6-10-27779
Tồn kho: 553
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-TSB-TSE6-8-27778
Tồn kho: 977
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-TSB-TSE6-7-27777
Tồn kho: 922
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-TSB-TSE6-6-27776
Tồn kho: 587
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-TSB-TSE6-5-27775
Tồn kho: 900
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-TSB-TSE5-10-27773
Tồn kho: 552
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-TSB-TSE5-8-27772
Tồn kho: 957
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-TSB-TSE5-7-27771
Tồn kho: 631
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-TSB-TSE5-6-27770
Tồn kho: 503
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Khối chặn ren hay threaded stopper block là chi tiết cơ khí dạng khối có ren trong và mặt phẳng chuẩn dùng làm điểm dừng cuối hành trình của cụm trượt, cụm pivot trên khuôn dập, đồ gá và máy đóng gói, đảm bảo độ chính xác giới hạn vị trí lặp lại trong sản xuất hàng loạt. Danh mục bao gồm khối chặn ren mặt phẳng flat top stopper block, khối chặn ren mặt cầu spherical top cho khớp xoay, khối chặn ren có rãnh khóa side groove chống xoay, khối chặn ren có vai shoulder stopper, khối chặn ren điều chỉnh adjustable stopper với vít vi sai và biến thể inox SUS304 cho ngành thực phẩm. Vật liệu chế tạo gồm thép hợp kim SCM440 SCM435 nhiệt luyện đạt độ cứng HRC 45 đến 55, thép công cụ SKD11 cho khuôn dập tải nặng đạt HRC 58 đến 62, thép không gỉ SUS440C cho môi trường ăn mòn và thép vòng bi SUJ2 cho cấp chính xác cao. Sản phẩm chế tạo theo quy chuẩn của các hãng cơ khí Misumi STB STBS, Imao SBE và Halder với dung sai mặt phẳng dưới 5 µm, độ song song dưới 10 µm và độ vuông góc dưới 10 µm cho cấp đồ gá chính xác. Bề mặt mài bóng Ra 0.4, nhuộm đen oxit hoặc thấm nitơ tăng độ cứng bề mặt giúp chịu va đập hàng triệu chu kỳ từ cụm chuyển động lặp đi lặp lại trong dây chuyền sản xuất tốc độ cao. Ưu điểm là tạo điểm dừng cứng chính xác với khả năng điều chỉnh vi sai, dễ thay thế khi mòn, tương thích nhiều thiết kế đồ gá khác nhau và phù hợp tiêu chuẩn Misumi phổ biến. Ứng dụng quan trọng trong cữ chặn khuôn dập tiến, giới hạn hành trình bàn trượt máy CNC, định vị cuối hành trình xi lanh khí nén, cữ chặn jig kiểm tra QC và máy lắp ráp tự động. Kích thước phổ biến gồm thân vuông 10mm 16mm 20mm 25mm 32mm với ren M3 M4 M5 M6 M8 M10 và chiều cao 10mm 20mm 30mm.

