Mã sản phẩm: ADV-TDONG-Inox410-M10x3.05-31966
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 20
Mã sản phẩm: ADV-TDONG-Inox410-M10x2.21-31965
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 20
Mã sản phẩm: ADV-TDONG-Inox410-M8x2.21-31964
Tồn kho: 80
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 100
Mã sản phẩm: ADV-TDONG-Inox410-M8x1.38-31963
Tồn kho: 80
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 100
Mã sản phẩm: ADV-TDONG-Inox410-M6x2.21-31962
Tồn kho: 80
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 200
Mã sản phẩm: ADV-TDONG-Inox410-M6x1.38-31961
Tồn kho: 60
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 200
Mã sản phẩm: ADV-TDONG-Inox410-M6x1.15-31960
Tồn kho: 80
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 200
Mã sản phẩm: ADV-TDONG-Inox410-M5x1.38-31959
Tồn kho: 80
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 200
Mã sản phẩm: ADV-TDONG-Inox410-M5x0.97-31958
Tồn kho: 60
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 200
Mã sản phẩm: ADV-TDONG-Inox410-M5x0.77-31956
Tồn kho: 80
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 200
Mã sản phẩm: ADV-TDONG-Inox410-M4x1.38-31955
Tồn kho: 80
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 200
Mã sản phẩm: ADV-TDONG-Inox410-M4x0.97-31954
Tồn kho: 60
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 200
Mã sản phẩm: ADV-TDONG-Inox410-M4x0.77-31953
Tồn kho: 80
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 200
Mã sản phẩm: ADV-TDONG-Inox410-M3x1.38-31952
Tồn kho: 80
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 150
Mã sản phẩm: ADV-TDONG-Inox410-M3x0.97-31951
Tồn kho: 80
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 200
Tán đóng loại tròn Inox 410 90 HRB là dòng self clinching round nut chế tạo từ thép không gỉ martensitic SUS410 có độ cứng đặc biệt 90 HRB cao hơn inox 304 70 HRB rõ rệt, đảm bảo đầu ép cứng đủ để ép vào tấm inox cường lực mà inox 304 70 HRB không thể, là biến thể cao cấp nhất của tán đóng PEM cho tấm inox siêu cứng. Danh mục bao gồm tán đóng tròn inox 410 90 HRB CLS-SS-410 thông thường, CLA-SS-410 cho tấm cứng, S-CLA-SS-410 cho tấm mỏng, KFE2-SS-410 tải nặng có vai khóa và biến thể có ren khóa nylon insert chống tự xả. Vật liệu SUS410 chứa 11.5 đến 13.5 phần trăm Cr cho phép tôi cứng đạt HRB 90 đến 100 cao gấp 1.3 lần SUS304 70 HRB, vẫn giữ khả năng chống ăn mòn cơ bản PREN 11 đến 13 cho môi trường ẩm thông thường nhưng yếu hơn SUS304. Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn của các hãng PEM Penn Engineering với mã CLS-SS-410, Sherex và Atlas Engineering cùng quy chuẩn ASTM A693 cho cấp inox precipitation hardening đặc biệt cứng. Khác biệt so với tán đóng inox 304 70 HRB là độ cứng đầu ép cao hơn 30 phần trăm, cho phép ép vào tấm inox 304 cường lực HRB 80 đến 90 mà inox 304 70 HRB không thể, mở rộng ứng dụng cho tấm cường lực cao. Ưu điểm là cứng đủ để ép vào tấm inox cường lực cao mà inox 304 70 HRB không thể, đồng thời vẫn giữ khả năng chống ăn mòn cơ bản trong môi trường ẩm thông thường không quá khắc nghiệt. Ứng dụng tiêu biểu trong vỏ tủ điện inox cường lực cao chống va đập, vỏ máy chế biến công nghiệp tải lớn, vỏ thiết bị quân sự inox và kết cấu inox tải nặng yêu cầu cấp bền và chống ăn mòn cơ bản. Kích thước phổ biến từ M2.5 đến M10 cho tấm inox cường lực dày 1mm đến 6mm theo mã PEM CLS-SS-410 chuẩn cho tấm cường lực.

