Mã sản phẩm: ADV-TDONG-Inox304-M10x3.05-31946
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 20
Mã sản phẩm: ADV-TDONG-Inox304-M10x2.21-31945
Tồn kho: 990
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 20
Mã sản phẩm: ADV-TDONG-Inox304-M8x2.21-31944
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 50
Mã sản phẩm: ADV-TDONG-Inox304-M8x1.38-31943
Tồn kho: 925
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 50
Mã sản phẩm: ADV-TDONG-Inox304-M6x2.21-31942
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 100
Mã sản phẩm: ADV-TDONG-Inox304-M6x2.21-31941
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 100
Mã sản phẩm: ADV-TDONG-Inox304-M6x1.38-31940
Tồn kho: 678
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 100
Mã sản phẩm: ADV-TDONG-Inox304-M6x1.38-31939
Tồn kho: 678
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 100
Mã sản phẩm: ADV-TDONG-Inox304-M6x1.15-31938
Tồn kho: 850
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 100
Mã sản phẩm: ADV-TDONG-Inox304-M5x1.38-31937
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 250
Mã sản phẩm: ADV-TDONG-Inox304-M5x0.97-31936
Tồn kho: 2824
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 250
Mã sản phẩm: ADV-TDONG-Inox304-M5x0.77-31935
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 250
Mã sản phẩm: ADV-TDONG-Inox304-M4x1.38-31934
Tồn kho: 2032
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 300
Mã sản phẩm: ADV-TDONG-Inox304-M4x0.97-31933
Tồn kho: 2005
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 300
Mã sản phẩm: ADV-TDONG-Inox304-M4x0.77-31931
Tồn kho: 863
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 300
Tán đóng loại tròn inox 304 70 HRB là dòng self clinching round nut chế tạo từ thép không gỉ SUS304 mác A2 có độ cứng đặc biệt 70 HRB cao hơn inox 304 thường, đảm bảo đầu ép có độ cứng đủ để biến dạng tấm inox cứng thay vì biến dạng đai ốc trong quá trình ép, là giải pháp tán đóng cho tấm inox cường lực. Danh mục bao gồm tán đóng tròn inox 304 70 HRB CLS SS thông thường, CLA inox cho tấm cứng, S CLA inox cho tấm mỏng, KFE2 inox cho tải nặng có vai khóa và biến thể inox 316 SS-316 cho môi trường biển cấp cao hơn. Vật liệu SUS304 mác A2 đặc biệt được xử lý cứng nguội đạt độ cứng HRB 70 hoặc HV 200 đến 230, cao hơn inox 304 thường HRB 60 70 phần trăm để đảm bảo ép vào tấm inox cường lực mà không biến dạng đai ốc, đồng thời giữ khả năng chống ăn mòn PREN 18 đến 20. Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn của các hãng PEM Penn Engineering với mã CLS SS-A2 CLSS 70-2, Sherex và Atlas Engineering cùng quy chuẩn ISO 3506-1 cho phân loại inox A2 và đặc biệt yêu cầu độ cứng tấm nền không quá HRB 80 để đảm bảo ép chuẩn. Ưu điểm so với CLS thép mạ kẽm là chống ăn mòn 20 năm trong môi trường ẩm thực phẩm, an toàn FDA, đồng thời cứng đủ để ép vào tấm inox cường lực HRB 70 đến 80 mà CLS thép không thể. Ứng dụng tiêu biểu trong vỏ tủ điện inox công nghiệp ngoài trời ven biển, vỏ máy chế biến sữa và thực phẩm CIP, vỏ thiết bị y tế tiệt trùng, vỏ máy bơm hóa chất và vỏ máy chế biến thuỷ hải sản. Kích thước phổ biến từ M2.5 đến M10 cho tấm inox dày 0.8mm đến 6mm theo mã PEM CLSS SS chuẩn.

