Mã sản phẩm: ADV-LP-SJPDPB3-6
Tồn kho: 603
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 9
Mã sản phẩm: ADV-LP-BJPDPB20-30
Tồn kho: 813
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 4
Mã sản phẩm: ADV-LP-BJPDPB20-25
Tồn kho: 830
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 4
Mã sản phẩm: ADV-LP-BJPDPB16-20
Tồn kho: 599
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-LP-BJPDPB13-16
Tồn kho: 930
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 8
Mã sản phẩm: ADV-LP-BJPDPB16-25
Tồn kho: 874
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-LP-BJPDPB13-15
Tồn kho: 796
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 8
Mã sản phẩm: ADV-LP-BJPDPB12-13
Tồn kho: 886
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 8
Mã sản phẩm: ADV-LP-BJPDPB12-15
Tồn kho: 551
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 8
Mã sản phẩm: ADV-LP-BJPDPB12-16
Tồn kho: 775
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 8
Mã sản phẩm: ADV-LP-BJPDPB10-15
Tồn kho: 634
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 8
Mã sản phẩm: ADV-LP-BJPDPB10-13
Tồn kho: 879
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 8
Mã sản phẩm: ADV-LP-BJPDPB8-13
Tồn kho: 664
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 9
Mã sản phẩm: ADV-LP-BJPDPB10-12
Tồn kho: 706
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 8
Mã sản phẩm: ADV-LP-BJPDPB8-12
Tồn kho: 753
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 9
Locating pins large head press fit diamond p6 là biến thể của LP large head diamond với dung sai trục p6 chặt hơn m6 một cấp, tạo lực ép cực chặt vào lỗ định vị đảm bảo không di chuyển dưới tải rung lớn, kết hợp đầu lớn cho điểm tì rộng phù hợp khuôn dập tiến tốc độ cao chịu va đập liên tục. Danh mục bao gồm large head diamond p6 đường kính chốt phi 4 phi 5 phi 6 phi 8 phi 10 phi 12 phi 16 phi 20 phi 25 phi 30mm, chiều dài chốt L 10 đến 80mm, đầu kim cương hai mặt phẳng cho phép bù sai lệch khoảng cách giữa hai chốt định vị tới ±0.05mm. Vật liệu chế tạo gồm thép SUJ2 tôi luyện toàn phần đạt độ cứng HRC 60 đến 62, thép SKD11 cho khuôn dập tải cực cao, thép không gỉ SUS440C cho môi trường ẩm và bề mặt mài tròn dung sai p6 với độ tròn dưới 1 µm. Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn DIN 6325 cùng quy chuẩn của các hãng Misumi LPLDP LPLP với dung sai trục p6 cấp ISO 286 cho lắp ép cực chặt vào lỗ chuẩn H7, lực ép cao gấp 2 lần so với m6 cùng đường kính chốt. Khác biệt cụ thể giữa m6 và p6 cho phi 10mm là m6 dung sai +6 đến +20 µm còn p6 là +15 đến +29 µm, đảm bảo p6 không thể bung khỏi lỗ định vị dù chịu rung động hoặc lực cắt bên cực mạnh trong vận hành hàng triệu chu kỳ. Ưu điểm là lực giữ trong lỗ cao gấp 2 lần m6, không bung dù rung động cực mạnh trong vận hành CNC tốc độ cao, kết hợp đầu lớn tạo điểm tì rộng cho phôi gia công. Ứng dụng đặc biệt trong khuôn dập tiến tốc độ trên 200 lần phút, đồ gá lắp ráp ô tô chịu rung mạnh, máy đóng gói chu kỳ cao và máy CNC trục chính tải lớn. Kích thước phổ biến từ phi 4mm tới phi 30mm với chiều dài 10mm tới 80mm theo Misumi LPLDP.

