Mã sản phẩm: ADV-MSBY10-40
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 4
Mã sản phẩm: ADV-MSBY10-35
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 4
Mã sản phẩm: ADV-MSBY10-30
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 4
Mã sản phẩm: ADV-MSBY10-25
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 4
Mã sản phẩm: ADV-MSBY8-40
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 4
Mã sản phẩm: ADV-MSBY8-35
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 4
Mã sản phẩm: ADV-MSBY8-30
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-MSBY8-25
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-MSBY6-20
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 7
Mã sản phẩm: ADV-MSBY6-15
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 7
Large head shoulder bolts là dòng shoulder bolt có đầu lớn rộng hơn thân chốt rõ rệt, kết hợp đặc tính định vị trục với điểm tì rộng cho phôi gia công lớn, là biến thể cho khuôn dập tiến và đồ gá có phôi cần tựa rộng để phân bố tải đều. Danh mục bao gồm large head shoulder bolt đầu lớn ISO 7379 form A với đầu lục giác chìm, biến thể có vai mài chính xác g6 cho lắp bạc trượt, biến thể có lỗ ren tháo lắp tappet hole, biến thể có rãnh thoát khí và biến thể inox SUS304 SUS316 chống ăn mòn. Vật liệu chế tạo gồm thép hợp kim SCM435 SCM440 nhiệt luyện toàn phần, thép vòng bi SUJ2 mài tròn phần vai chính xác, thép công cụ SKD11 cho khuôn dập tải nặng và thép không gỉ SUS304 SUS440C cho môi trường ăn mòn, đạt độ cứng phần vai HRC 45 đến 60. Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn ISO 7379 cho shoulder screws, ANSI B18.3 cho hệ Anh, JIS B 1162 cùng quy chuẩn Misumi LSB BSH với dung sai đường kính vai f8 hoặc g6 cho lắp khít với bạc trượt. Khác biệt với shoulder bolt thông thường là đầu lớn có đường kính lớn hơn thân từ 2 đến 5mm tùy size, tạo điểm tì rộng phân bố tải đều hơn và phù hợp khuôn dập tiến cho phôi tấm thép lớn. Ưu điểm là tạo điểm tì rộng cho phôi gia công, đảm bảo định vị ổn định cho khuôn dập tiến và đồ gá lớn, dễ tháo lắp tay khi cần và phù hợp đồ gá kiểm tra QC chi tiết lớn ô tô. Ứng dụng tiêu biểu trong khuôn dập tiến cho phôi tấm thép lớn, đồ gá kiểm tra QC linh kiện ô tô vỏ máy, máy lắp ráp tự động và đồ gá CMM máy đo ba chiều. Dải kích thước phổ biến gồm đường kính vai phi 4mm đến phi 30mm, chiều dài vai 5mm đến 80mm và ren M3 đến M16.

