Mã sản phẩm: ADV-BLG-TD10.9-M30x200-RL
Tồn kho: 85
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 3
Mã sản phẩm: ADV-BLG-TD10.9-M30x180-RL
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 5
Mã sản phẩm: ADV-BLG-TD10.9-M30x150-RL
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 7
Mã sản phẩm: ADV-BLG-TD10.9-M30x130-RL
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 7
Mã sản phẩm: ADV-BLG-TD10.9-M27x120-RL
Tồn kho: 2
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 9
Mã sản phẩm: ADV-BLG-TD10.9-M24x180-RL
Tồn kho: 3
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 8
Mã sản phẩm: ADV-BLG-TD10.9-M24x150-RL
Tồn kho: 346
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 10
Mã sản phẩm: ADV-BLG-TD10.9-M24x130-RL
Tồn kho: 79
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 3
Mã sản phẩm: ADV-BLG-TD10.9-M24x120-RL
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 14
Mã sản phẩm: ADV-BLG-TD10.9-M24x110-RL
Tồn kho: 207
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 8
Mã sản phẩm: ADV-BLG-TD10.9-M24x90-RL
Tồn kho: 805
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 10
Mã sản phẩm: ADV-BLG-TD10.9-M22x200-RL
Tồn kho: 8
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 10
Mã sản phẩm: ADV-BLG-TD10.9-M22x120-RL
Tồn kho: 0
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 15
Mã sản phẩm: ADV-BLG-TD10.9-M20x300-RL
Tồn kho: 40
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 7
Mã sản phẩm: ADV-BLG-TD10.9-M20x180-RL
Tồn kho: 12
Đặt hàng số lượng tối thiểu: 10
Bulong lục giác ngoài thép đen 10.9 ren lửng là phiên bản cấp cao nhất của tổ hợp DIN 931 ISO 4014 cấp bền 10.9 phosphate đen oxit, kết hợp phần thân không ren chịu cắt với cường lực 1000 MPa và bề mặt giữ dầu, là lựa chọn tối ưu cho khớp pivot tải nặng và khuôn dập tiến chịu rung. Danh mục bao gồm bulong DIN 931 thép đen 10.9 hệ mét tiêu chuẩn, ISO 4014 hệ ISO, JIS B 1180 hệ Nhật, bulong DIN 931 thép đen 10.9 ren mịn UNJF cho tải động cao và biến thể có phần thân không ren tăng cường lực cắt khớp pivot. Vật liệu thép hợp kim 42CrMo4 hoặc SCM440 nhiệt luyện toàn phần đạt giới hạn chảy 900 MPa, giới hạn bền 1000 MPa, độ cứng HRC 32 đến 39, độ dai va đập KCU2 trên 27 J ở 0 độ C theo ISO 898-1 cấp bền 10.9. Bề mặt phosphate đen Ph-Y MIL-DTL-16232 type Z class 3 hoặc đen oxit nhiệt MIL-DTL-13924 class 1 dày 5 đến 10 µm, giữ dầu bôi trơn ở khu vực ma sát khớp pivot xoay và che giấu thẩm mỹ cho cụm máy đen. Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn DIN 931 form partial thread, ISO 4014, JIS B 1180 cùng kiểm tra cơ tính ISO 898-1 cấp 10.9 với lực xiết M10 70 Nm M12 122 Nm M16 295 Nm gấp 1.4 lần cấp 8.8 cùng kích thước. Ưu điểm là kết hợp 3 yếu tố cấp 10.9 chịu tải tối đa, ren lửng chịu cắt cao hơn ren 15 phần trăm và bề mặt phù hợp khu vực có dầu cắt gọt máy CNC tải nặng. Ứng dụng tiêu biểu trong khớp pivot máy ép thủy lực công suất lớn, khuôn dập tiến chịu va đập, cánh tay đòn máy nông nghiệp công suất cao, khung kết cấu máy CNC và cụm động cơ rung mạnh. Kích thước phổ biến từ M8 đến M36 với chiều dài 30mm đến 300mm và chiều dài ren tiêu chuẩn 1.5 đến 2.5 lần đường kính danh nghĩa.

