Dây điện Taihan VCmt 2×4 mm² là gì?
Dây điện Taihan VCmt 2×4 mm² là dây tròn mềm hai lõi, mỗi lõi có tiết diện danh định 4 mm². Ruột dẫn đồng nhiều sợi được cách điện PVC, sau đó bọc chung trong lớp vỏ PVC tròn. Sản phẩm trong PO có điện áp danh định 300/500V và quy cách cuộn 100 m.
Ký hiệu 2×4 giúp người mua nhận biết đúng hai thông số quan trọng: số lõi là 2 và tiết diện của mỗi lõi là 4 mm². Dây này khác với cáp 4 lõi 2,5 mm², dây đôi dẹt hoặc cáp điện lực 0,6/1kV, dù tên gọi trên thị trường đôi khi khá giống nhau.
Cấu tạo dây Taihan VCmt 2×4
- Ruột dẫn: đồng ủ mềm, nhiều sợi bện tròn.
- Số lõi: 2 lõi.
- Tiết diện: 4 mm² cho mỗi lõi.
- Cách điện: PVC riêng cho từng lõi.
- Vỏ ngoài: PVC dạng tròn, bảo vệ và giữ cụm lõi.
- Quy cách tổng quát: Cu/PVC/PVC.
Thông số kỹ thuật Taihan VCmt 2×4 300/500V
| Thương hiệu | Taihan |
|---|---|
| Dòng cáp | VCmt / VCTF, cáp tròn mềm |
| Quy cách | 2 × 4 mm² |
| Kết cấu ruột dẫn tham khảo | 2 × 56/0,30 mm |
| Vật liệu | Cu/PVC/PVC |
| Điện áp danh định | 300/500V |
| Điện trở DC tối đa ở 20°C | 4,95 Ω/km |
| Chiều dày cách điện danh nghĩa | 0,8 mm |
| Chiều dày vỏ danh nghĩa | 1,1 mm |
| Đường kính tổng gần đúng | 10,6 mm |
| Khối lượng gần đúng | 186 kg/km |
| Nhiệt độ làm việc ruột dẫn | 70°C |
| Tiêu chuẩn tham khảo | TCVN 6610-5 / IEC 60227-5 |
| Quy cách trong PO | Cuộn 100 m |
Giá trị kích thước và điện trở là thông số catalogue tham khảo. Trước khi đưa vào hồ sơ kỹ thuật, cần kiểm tra ký hiệu in trên vỏ cáp và tài liệu theo lô hàng thực tế.
Ưu điểm của cáp mềm hai lõi 4 mm²
Ruột đồng nhiều sợi dễ thao tác
Các sợi đồng nhỏ được bện thành ruột dẫn giúp dây linh hoạt hơn dây lõi cứng, thuận lợi khi đưa vào cable gland, terminal hoặc hộp đấu dây. Để giữ đủ tiết diện tiếp xúc, đầu dây nên được bấm ferrule hoặc đầu cốt phù hợp thay vì kẹp trực tiếp phần đồng bị tưa.
Vỏ tròn bảo vệ hai lõi
Lớp vỏ PVC chung bảo vệ lớp cách điện lõi khỏi ma sát trong quá trình kéo và giúp tuyến dây gọn hơn so với hai sợi đơn rời. Khi đi qua khu vực có nguy cơ va chạm, dây nên được đặt trong máng hoặc ống luồn cứng MPE A9025 được tính toán tỷ lệ lấp đầy phù hợp.
Quy cách 100 m thuận tiện cho thi công
Cuộn 100 m phù hợp cho đội thi công cần cắt theo chiều dài thực tế, giảm số mối nối giữa tuyến. Khi cắt dây, nên ghi lại chiều dài đã sử dụng và bảo quản đầu cuộn còn lại tránh ẩm, bụi hoặc lực kéo làm biến dạng.
Ứng dụng của dây Taihan VCmt 2×4
Sản phẩm có thể được dùng cho mạch cấp nguồn hai dây, đường đấu nối thiết bị, tủ điều khiển, bộ gia nhiệt, chiếu sáng công suất phù hợp hoặc thiết bị điện thông dụng. Khả năng áp dụng cụ thể phụ thuộc điện áp, dòng tải, chiều dài tuyến và phương pháp lắp đặt.
Không nên suy ra dòng tải cho phép chỉ từ tiết diện 4 mm². Cần tính đến nhiệt độ môi trường, độ sụt áp, số lượng cáp đi chung, khả năng tản nhiệt, chế độ tải và đặc tính của thiết bị bảo vệ. Với mạch cần bốn lõi, tham khảo dây điện Taihan VCmt 4×6 mm². Có thể so sánh thêm với dây CADIVI VCmt 2×1,5 mm² để thấy sự khác nhau về tiết diện.
Hướng dẫn chọn và đấu nối
- Đối chiếu sơ đồ điện: xác định rõ hai lõi được dùng cho dây pha, trung tính hoặc chức năng khác theo thiết kế.
- Tính chiều dài tuyến: kiểm tra độ sụt áp và chừa chiều dài hợp lý tại hai đầu đấu nối.
- Chọn thiết bị bảo vệ: cầu chì hoặc aptomat phải phù hợp với tải, dây dẫn và điều kiện lắp đặt.
- Bấm đầu dây: dùng ferrule hoặc đầu cốt đúng 4 mm², kìm bấm đúng khuôn và kiểm tra lực giữ sau khi bấm.
- Cố định vỏ cáp: cable gland hoặc kẹp cáp phải giữ vỏ ngoài, không kéo trực tiếp lên lõi.
- Tránh uốn gấp: duy trì bán kính uốn hợp lý và không dùng cáp cho chuyển động lặp lại nếu nhà sản xuất chưa công bố.
Câu hỏi thường gặp
Dây VCmt 2×4 có hai lõi hay bốn lõi?
Sản phẩm có hai lõi; mỗi lõi có tiết diện danh định 4 mm².
Một cuộn dài bao nhiêu mét?
Quy cách nêu trong PO là một cuộn dài 100 m.
Điện áp danh định của dây là bao nhiêu?
Điện áp danh định là 300/500V.
Đường kính ngoài của dây khoảng bao nhiêu?
Catalogue tham khảo nêu đường kính tổng gần đúng 10,6 mm.
Dây có dùng thay cáp 0,6/1kV được không?
Không nên thay thế tùy ý. Sản phẩm này có cấp điện áp 300/500V; mọi thay đổi phải được người thiết kế hoặc người có chuyên môn xác nhận.
Tài liệu tham khảo
Thông số dòng VCmt được đối chiếu từ bảng thông số VCTF/VCmt 2 lõi. Liên hệ Ánh Dương để nhận báo giá và xác nhận quy cách cung cấp.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.